*Thành ngữ,tục ngữ Nhật Bản
*Thành ngữ,tục ngữ Nhật Bản
馬の耳に念仏
うま の みみに ねんぶつ
Niệm Phật cho ngựa nghe.
うま の みみに ねんぶつ
Niệm Phật cho ngựa nghe.
Dịch nghĩa tiếng Nhật :
馬にありがたい念仏を聞かせても無駄である。いくら意見をしても全く効き目のないことのたとえ。
Dịch nghĩa tiếng Việt : tụng kinh cho con ngựa nghe cũng vô ích,cho dù có nói bao nhiêu lần nhưng cũng chẳng có chút hiệu quả nào cả.
ở Việt Nam cũng có 1 câu tương tự như thế này ,các bạn có đoán ra là câu gì chưa ? 😁
馬にありがたい念仏を聞かせても無駄である。いくら意見をしても全く効き目のないことのたとえ。
Dịch nghĩa tiếng Việt : tụng kinh cho con ngựa nghe cũng vô ích,cho dù có nói bao nhiêu lần nhưng cũng chẳng có chút hiệu quả nào cả.
ở Việt Nam cũng có 1 câu tương tự như thế này ,các bạn có đoán ra là câu gì chưa ? 😁
*語彙
Từ vựng trong bài:
馬(うま) : con ngựa
念仏 (ねんぶつ) :niệm Phật
聞かせる : Cho nghe
無駄 (むだ) :vô ích,lãng phí
意見 (いけん) : Ý kiến
いくら : bao nhiêu
全く (まったく) : hoàn toàn
効き目のない (ききめのない) : không có hiệu quả
効き目のある : có hiệu quả
Từ vựng trong bài:
馬(うま) : con ngựa
念仏 (ねんぶつ) :niệm Phật
聞かせる : Cho nghe
無駄 (むだ) :vô ích,lãng phí
意見 (いけん) : Ý kiến
いくら : bao nhiêu
全く (まったく) : hoàn toàn
効き目のない (ききめのない) : không có hiệu quả
効き目のある : có hiệu quả

























No Comment to " *Thành ngữ,tục ngữ Nhật Bản "