News Ticker

Menu

Budaya

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP

TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ

tiếng nhật hàng ngày

TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH

HÁN TỰ TRONG TIẾNG NHẬT

THÔNG TIN DU HỌC NHẬT BẢN

tài liệu n1

tài liệu n3

TÀI LIỆU N5

TÀI LIỆU TRUNG CẤP

tài liệu n2

tài liệu n4

This is default featured slide 1 title

Easy to customize it, from your blogger dashboard, not needed to know the codes etc.

This is default featured slide 2 title

Easy to customize it, from your blogger dashboard, not needed to know the codes etc.

This is default featured slide 3 title

Easy to customize it, from your blogger dashboard, not needed to know the codes etc.

This is default featured slide 4 title

Easy to customize it, from your blogger dashboard, not needed to know the codes etc.

This is default featured slide 5 title

Easy to customize it, from your blogger dashboard, not needed to know the codes etc.

Recent Posts

Từ vựng tiếng nhật hoa quả

Thứ Hai, 29 tháng 2, 2016 / No Comments

Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất

/ No Comments



Muốn học giỏi, giao tiếp tốt tiếng Nhật bạn cần phải thường xuyên trau dồi và bổ sung từ vựng tiếng Nhật, tuy nhiên học từ vựng lan mam , bạ đâu học đó mà không thường sử dụng thì kết quả học lại không tốt lắm. Vậy nên hãy cùng trung tâm Tiếng Nhật youmitori bổ sung từ chủ đề từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất .
Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất
Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất

Từ đồng nghĩa là một trong những chủ đề khá thú vị và quan trọng mà người học ở trình độ sơ cấp cần phải nắm được bởi sự góp mặt của nó trong nhiều lĩnh vực. Dù là trong các tài liệu tiếng Nhật, các tập truyện, bộ film hoặc thậm chí cả trong các bài thi năng lực.
Trung tâm Tiếng Nhật youmitori đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn danh sách các từ đồng nghĩa thông dụng, thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày của người dân xứ sở mặt trời mọc như sau:
1. 勉強 [benkyou suru] / 学ぶ [manabu] : học,nghiên cứu
2. 別の [betsu no] / 違った [chigatta] : khác
3. 朝食 [choushoku] / 朝ごはん [asagohan] : bữa điểm tâm
4. 昼食 [chuushoku] / 昼ごはん [hirugohan] : bữa ăn trưa
5. 台所 [daidokoro] / [okatte] : nhà bếp
Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất
6. 電話する [denwa suru] / 電話をかける [denwa o kakeru] : gọi điện thoại
7. デパート [depaato] / 百貨店 [hyakkaten] : cửa hàng bách hóa
8. 風呂場 [furoba] / 浴室 [yokushitsu] : phòng tắm
9. 現在 [genzai] / 今 [ima] : bây giờ
10. はじめ [hajime] / 最初 [saisho] : phần đầu, lúc bắt đầu
11. 走る [hashiru] / かける [kakeru] : chạy
12. 働く [hataraku] / 仕事する [shigoto suru] : làm việc
13. 変な [henna] / 可笑しな [okashina] : lạ , kỳ lạ
14. 本屋 [honya] / 書店 [shoten] : hiệu sách, nhà sách
15. 椅子 [isu] / [kóhikake] : cái ghế
16. 返る [kaeru] / 戻る [modoru] : trở về
17. 解雇される [kaiko sareru] : 首になる [kubi ni naru] : bị sa thải, cho nghĩ việc
18. かたずける [katazukeru] / 整頓する [seiton suru] : dọn dẹp, dọn vệ sinh
19. 買う [kau] / 購入 [koonyuu suru] : mua
20. [kaiken] / お巡りさん [omawarisan] : cảnh sát
Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất
21. けれども [keredomo] / だけど [dakedo] : nhưng
22. きをつける [ki o tsukeru] / 注意する [chuui suru] : cẩn thận
23. 綺麗な [[kireina] / 美しい [utsukushii] : xinh đẹp
24. 込む [[komu] / 混雑 [konzatsu suru] : đông đúc
25. 空港 [kuukou] / 飛行場 [hikoujou] : phi trường, sân bay
26. 車 [kuruma] / 自動車 [jidousha] : xe hơi
27. また [mata] / 再び [futatabi] : một lần nữa
28. 道 [michi] / 道路 [douro] : đường , con đường
29. 難しい [muzukashii] / 困難な [konnan na] : khó khăn

80 bộ thủ cơ bản nhất của bộ chữ Kanji

/ No Comments

80 bộ thủ cơ bản nhất của bộ chữ Kanji

Trước khi học chữ ai cũng phải trải qua giai đoạn học chữ cái và học tiếng Nhật cũng vậy.
Trước kia khi HỌC TIẾNG NHẬT thì phần trước tiên chúng ta học là 2 bảng chữ cái hiragana và katakana. Học chữ Kanji chúng ta cũng phải học chữ cái, bảng chữ cái của chữ kanji đó chính là các bộ. Có thể nhiều bạn đã bỏ qua bước này mà học luôn chữ kanji mà không cần học bộ, với những chữ ít nét thì các bạn có thể nhớ được, còn với những chữ có nhiều nét thì sẽ rất khó nhớ. Đó là học vẹt và không bài bản (nhớ rồi vẽ lại, chứ không phải là viết)
 
bộ thủ kanji cơ bản

Chữ Kanji là chữ tượng hình, tưởng chừng được tạo nên không theo quy luật nào cả. Tuy nhiên, thực ra, mỗi chữ kanji là sự kết hợp của các bộ thủ khác nhau. Trong chữ Kanji có 214 bộ thủ, bộ thủ ít nét nhất là 1 nét (一), nhiều nét nhất là 17 nét (龠). Bằng cách ghi nhớ các bộ thủ, bạn sẽ dễ dàng hơn khi học thuộc các mặt chữ tiếng Kanji và ý nghĩa của chúng.

Tuy nhiên trong 214 bộ thủ này có những bộ cả đời chỉ gặp 1-2 lần thì với những bộ như vậy chúng ta không cần phải học, những bộ phức tạp sẽ do những bộ đơn giản cấu tạo thành nên chúng ta không cần phải học hết đầy đủ 214 bộ. Trung tâm Nhật ngữ Hikari sẽ thống kê những bộ thủ căn bản và thường sử dụng nhất để các bạn dễ dàng hơn trong việc học chữ Kanji.
Các bạn phải nhớ âm Hán việt, ý nghĩa và cách viết của 80 bộ dưới đây nhé:
 
STTBộTên Hán ViệtÝ nghĩa
1
一NhấtMột, là số đứng đầu các số đếm. Phàm vật gì chỉ có một đều gọi là Nhất cả.
2
丨CổnNét sổ, đường thẳng đứng trên thông xuống dưới.
3
丶ChủNét chấm, một điểm.
4
丿PhiệtNét phẩy bên trái của chữ Hán, nét sổ từ phải qua trái.
5
乙ẤtCan thứ hai trong mười can (Giáp, Ất, Bính, Đinh…).
6
亅QuyếtNét sổ có móc.
7
亠ĐầuKhông có nghĩa, thường là phần trên của một số chữ khác.
8
人NhânNgười, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 仁.
9
儿Nhân (đi)Người, như hình người đang đi.
10
冂QuynhĐất ở xa ngoài bờ cõi, như vòng tường bao quanh thành lũy.
11
冖MịchKhăn chùm lên đồ vật, che đậy, kín không nhìn thấy rõ.
12
刀Đaocon dao. Còn hình thức khác là刂thường đứng bên phải các bộ khác.
13
勹BaoBọc, gói, khom lưng ôm một vật.
14
匕ChủyCái thìa.
15
卩TiếtĐốt tre, một chi tiết nhỏ trong một sự vật hoặc hiện tượng.
16
厂HánChỗ sườn núi có mái che người xưa chọn làm chỗ ở.
17
厶Tư, KhưRiêng tư.
18
又HựuCái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.
19
口KhẩuMiệng (hình cái miệng). Phân biệt bộ khẩu với bộ vi:
bộ khẩu cạnh "trên rộng, dưới hẹp", bộ vi trên dưới bằng nhau
20
囗ViVây quanh ( phạm vi, ranh giới bao quanh ).
21
土ThổĐất ( Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất ).Cần phân biệt với bộ Sỹ.
bộ thổ nét ngang ở dưới dài hơn nét ngang ở trên, còn sỹ thì ngược lại
22
夊Truy, TuyDáng đi chậm chạp, theo sau mà đến kịp người đi trước.
23
夕TịchĐêm tối ( nửa chữ nguyệt - mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ ).
24
大ĐạiLớn ( hình người dang rộng hai tay và chân ).
25
女NữCon gái ( Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo ).
26
子TửCon ( Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân ).
27
宀MiênMái nhà.
28
寸ThốnTấc, một phần mười của thước.
29
尸ThiThây người chết, Thi thể.
30
山SơnNúi
31
巾CânCái khăn ( Hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống ).
32
幺YêuNhỏ nhắn ( hình đứa bé mới sinh ).
33
广Nghiễm, YểmMái nhà ( Nhân chỗ sườn núi làm nhà, cái chấm ở trên là nóc nhà ).
34
廴DẫnBước dài
35
弋Dực ( Dặc ):Cái cọc, cột dây vào mũi tên mà bắn, cọc buộc súc vật.
36
弓CungCái cung để bắn tên.
37
彳Xích ( Sách )Bước ngắn, bước chân trái.
38
心TâmTim. Cách viết khác: 忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).
39
戶HộCửa một cánh. ( Một nửa chữ môn 門 cửa rộng hai cánh ).
40
手ThủTay. Cách viết khác: 扌, 才.
41
攵PhộcĐánh nhẹ, đánh khẽ. Cách viết khác攴.
42
斗Đấu ( Đẩu )Cái đấu, đơn vị đo lường lương thực. ( Đấu thóc, đấu gạo ).
43
日NhậtMặt trời, ban ngày.
44
木MộcCây, gỗ ( hình cây có cành và rễ ).
45
欠KhiếmKhiếm khuyết, khiếm nhã ( Há miệng hả hơi ra ngáp ).
46
水ThủyNước ( hình dòng nước chảy ). Cách viết khác: 氵.
47
火HỏaLửa. Cách viết khác: 灬.
48
牛NgưuCon bò. Cách viết khác: 牜.
49
犬KhuyểnCon chó. Cách viết khác: 犭.
50
田ĐiềnRuộng ( hình thử ruộng chia bờ xung quanh).
51
疒NạchBệnh tật ( Người bện phải nằm trên giường ).
52
示Kì ( Thị )Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ. Cách viết khác: 礻.
53
禾Hòacây lúa.
54
竹TrúcCây Tre, Hình thức khác: 竺.
55
糸MịchSợi tơ nhỏ.
56
老LãoGià ( người cao tuối râu tóc đã biến đổi ).
57
耳NhĩTai để nghe.
58
艹ThảoCỏ. Cách viết khác: 丱, 艸.
59
衤YÁo. Cách viết khác: 衣.  礻.
60
言NgônNói ( hội thoại ).
61
豕ThỉCon Heo (Lợn).
62
貝BốiCon Sò ( Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền - tượng trưng cho của quí ). 礻.
63
走TẩuChạy
64
辶Sước, XướcChợt đi chợt dừng lại. Cách viết khác: 辵.
65
阝PhụNúi đất, đống đất, gò đất. Cách viết khác: 阜.
66
門MônCửa
67
阝ẤpNước nhỏ trong nước lớn, lãnh thổ vua ban cho chư hầu, làng. Cách viết khác: 邑
68
隹ChuyMột cái tên chung để gọi giống chim đuôi ngắn.
69
雨VũMưa
70
頁HiệtCái đầu.
71
米mễgạo
72
足túcchân, đầy đủ
73
力lựcsức mạnh
74
士sỹquan
75
玉ngọcđá quý, ngọc
76
目mụcmắt
77
車xaxe. Cách viết khác: (车)
78
馬mãcon ngựa. Cách viết khác:( 马)
79
食thựcăn. Cách viết khác:( 飠-饣)
80
虫trùngsâu bọ